Trong thời đại hội nhập tài chính toàn cầu, việc nắm rõ tên tiếng Anh và SWIFT Code (BIC) của các ngân hàng tại Việt Nam là điều vô cùng quan trọng, đặc biệt khi bạn thực hiện giao dịch quốc tế, nhận tiền từ nước ngoài, hoặc chuyển khoản ngoại tệ.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ SWIFT code là gì, cách sử dụng, và cung cấp bảng danh sách đầy đủ SWIFT/BIC code của các ngân hàng Việt Nam cập nhật mới nhất năm 2025.
SWIFT Code là gì?
SWIFT Code (viết tắt của Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) còn được gọi là BIC – Bank Identifier Code, là mã định danh quốc tế của các ngân hàng dùng trong các giao dịch chuyển tiền toàn cầu.
Cấu trúc SWIFT Code
Một mã SWIFT Code thường có 8 đến 11 ký tự, được chia thành 4 phần:
| Thành phần | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 4 ký tự đầu | Mã ngân hàng | “VCB” – Vietcombank |
| 2 ký tự tiếp | Mã quốc gia | “VN” – Việt Nam |
| 2 ký tự sau | Mã địa phương | “VX” hoặc “HN” |
| 3 ký tự cuối (tuỳ chọn) | Mã chi nhánh cụ thể | “HCM”, “HNO”… |
Ví dụ:
VCBVVNVX
→ VCB (Vietcombank) – VN (Việt Nam) – VX (Hà Nội)
Tại sao cần SWIFT Code?
Khi chuyển tiền quốc tế (qua Western Union, Remitly, Wise, Payoneer, Paypal hoặc ngân hàng nước ngoài), người gửi cần cung cấp chính xác:
- Tên ngân hàng (bằng tiếng Anh)
- SWIFT/BIC code
- Tên chủ tài khoản
- Số tài khoản (Account number)
Nếu nhập sai SWIFT code, giao dịch có thể bị hoàn trả hoặc chậm xử lý do ngân hàng không xác định được đúng nơi nhận.
Danh sách SWIFT Code (BIC) và tên tiếng Anh các ngân hàng Việt Nam 2025
Dưới đây là bảng tổng hợp đầy đủ, mới nhất 2025 gồm tên tiếng Việt, tên tiếng Anh chính thức, và SWIFT/BIC code của các ngân hàng thương mại, ngân hàng nhà nước, ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.
| STT | Ngân hàng (Tiếng Việt) | Tên tiếng Anh | SWIFT/BIC Code |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | Bank for Foreign Trade of Vietnam (Vietcombank) | VCBVVNVX |
| 2 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam | Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade (VietinBank) | ICBVVNVX |
| 3 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Bank for Investment and Development of Vietnam (BIDV) | BIDVVNVX |
| 4 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam | Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development (Agribank) | VBAAVNVX |
| 5 | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank (Techcombank) | VTCBVNVX |
| 6 | Ngân hàng TMCP Quân đội | Military Commercial Joint Stock Bank (MB Bank) | MSCBVNVX |
| 7 | Ngân hàng TMCP Á Châu | Asia Commercial Bank (ACB) | ASCBVNVX |
| 8 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank (Sacombank) | SACOMXSB |
| 9 | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank (VPBank) | VPBKVNVX |
| 10 | Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam | Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank (MSB) | MCOBVNVX |
| 11 | Ngân hàng TMCP Tiên Phong | Tien Phong Commercial Joint Stock Bank (TPBank) | TPBVVNVX |
| 12 | Ngân hàng TMCP Phát triển TP Hồ Chí Minh | Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank (HDBank) | HDBCVNVX |
| 13 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội | Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank (SHB) | SHBAVNVX |
| 14 | Ngân hàng TMCP Bắc Á | Bac A Commercial Joint Stock Bank (Bac A Bank) | NASCVNVX |
| 15 | Ngân hàng TMCP Đông Á | Dong A Commercial Joint Stock Bank (DongA Bank) | EACBVNVX |
| 16 | Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam | Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank (Eximbank) | EBVIVNVX |
| 17 | Ngân hàng TMCP Phương Đông | Orient Commercial Joint Stock Bank (OCB) | ORCOVNVX |
| 18 | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | Vietnam International Commercial Joint Stock Bank (VIB) | VNIBVNVX |
| 19 | Ngân hàng TMCP Nam Á | Nam A Commercial Joint Stock Bank (Nam A Bank) | NAMAVNVX |
| 20 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn | Saigon Commercial Bank (SCB) | SACLVNVX |
| 21 | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | Lien Viet Post Joint Stock Commercial Bank (LienVietPostBank) | LVBKVNVX |
| 22 | Ngân hàng TMCP Việt Á | Viet A Commercial Joint Stock Bank (VietABank) | VNACVNVX |
| 23 | Ngân hàng TMCP Kiên Long | Kien Long Commercial Joint Stock Bank (KienlongBank) | KLBKVNVX |
| 24 | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank (SeABank) | SEAVVNVX |
| 25 | Ngân hàng TMCP Bảo Việt | Bao Viet Joint Stock Commercial Bank (BaoVietBank) | BVBVVNVX |
| 26 | Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam | Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank (PVcomBank) | WBVNVNVX |
| 27 | Ngân hàng TMCP An Bình | An Binh Commercial Joint Stock Bank (ABBANK) | ABBKVNVX |
| 28 | Ngân hàng TMCP Phương Nam (sáp nhập SCB) | Southern Commercial Joint Stock Bank | (đã sáp nhập SCB) |
| 29 | Ngân hàng TMCP Đại Dương | Ocean Commercial Joint Stock Bank (OceanBank) | OCEBVNVX |
| 30 | Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam | Vietnam Bank for Social Policies (VBSP) | VBSPVNVX |
| 31 | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | State Bank of Vietnam | SBVAVNVX |
| 32 | Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam | Standard Chartered Bank (Vietnam) Ltd. | SCBLVNVX |
| 33 | Ngân hàng HSBC Việt Nam | HSBC Bank (Vietnam) Ltd. | HSBCVNVX |
| 34 | Ngân hàng ANZ Việt Nam | ANZ Bank (Vietnam) Limited | ANZBVNVX |
| 35 | Ngân hàng Shinhan Việt Nam | Shinhan Bank Vietnam Limited | SHBKVNVX |
| 36 | Ngân hàng Woori Việt Nam | Woori Bank Vietnam Limited | HVBKVNVX |
| 37 | Ngân hàng Hong Leong Việt Nam | Hong Leong Bank Vietnam Limited | HLBBVNVX |
| 38 | Ngân hàng UOB Việt Nam | United Overseas Bank (Vietnam) Limited | UOVBVNVX |
| 39 | Ngân hàng Public Bank Việt Nam | Public Bank Vietnam Limited | VIDPVNVX |
| 40 | Ngân hàng CIMB Việt Nam | CIMB Bank (Vietnam) Limited | CIBBVNVX |
| 41 | Ngân hàng KEB Hana Việt Nam | KEB Hana Bank Vietnam Limited | HNBKVNVX |
Cách tìm SWIFT Code của ngân hàng bạn đang dùng
Bạn có thể dễ dàng kiểm tra SWIFT code của ngân hàng mình qua:
- Website chính thức của ngân hàng (thường hiển thị ở mục “Chuyển tiền quốc tế”).
- Ứng dụng Mobile Banking – phần “Thông tin tài khoản”.
- Giấy xác nhận thông tin tài khoản, sao kê hoặc hợp đồng mở tài khoản ngân hàng.
- Hoặc tra cứu trực tiếp trên website: www.swift.com.
Một số lưu ý khi sử dụng SWIFT Code
- Mỗi chi nhánh có thể có SWIFT code riêng, nhưng đa số giao dịch quốc tế tại Việt Nam chỉ cần sử dụng mã trung tâm (head office) của ngân hàng.
- Không nên nhầm lẫn SWIFT code với mã ngân hàng nội địa (Bank Code), vì hai loại mã này khác nhau hoàn toàn.
- Nếu người gửi chuyển tiền từ nước ngoài, phải nhập đúng SWIFT code + tên ngân hàng bằng tiếng Anh chính xác như trong bảng trên.
- Mọi giao dịch quốc tế qua SWIFT thường mất 1–3 ngày làm việc để hoàn tất.
Kết luận
Hiểu rõ và sử dụng chính xác SWIFT/BIC code là bước quan trọng giúp chuyển và nhận tiền quốc tế nhanh chóng, an toàn và chính xác.
Hy vọng bảng danh sách tên tiếng Anh và SWIFT code của các ngân hàng Việt Nam năm 2025 trên đây sẽ giúp bạn thuận tiện hơn trong các giao dịch tài chính toàn cầu.




