Mã bưu điện TP Hồ Chí Minh (HCMC Postal Code) là thông tin rất quan trọng khi gửi – nhận bưu phẩm, thanh toán quốc tế, mua hàng online hoặc đăng ký dịch vụ. Danh sách dưới đây cung cấp zip code TP.HCM mới nhất 2025, chi tiết đến từng quận/huyện và phường/xã, giúp bạn dễ dàng tra cứu và sử dụng chính xác khi cần thiết.
Giới thiệu
Mã bưu điện, hay còn gọi là postal code hoặc zip code, là dãy số dùng để xác định địa chỉ cụ thể trong hệ thống bưu chính. Việc sử dụng mã bưu điện đúng giúp bưu phẩm được phân loại chính xác, giảm thất lạc, rút ngắn thời gian giao hàng và tăng khả năng xử lý tự động trong hệ thống logistics.
TP Hồ Chí Minh là một trong những trung tâm kinh tế – dịch vụ lớn nhất Việt Nam với mật độ dân cư cao, nhiều khu vực hành chính. Do đó, hệ thống mã bưu điện nơi đây được phân chia chi tiết theo từng quận/huyện, phường/xã, và bưu cục để đảm bảo khả năng định vị chính xác.
Mã bưu điện TP.HCM (Zip code chung)
Mã bưu điện TP Hồ Chí Minh gồm 5 chữ số, theo chuẩn quy định của Bộ Thông tin & Truyền thông.
| Nội dung | Mã |
|---|---|
| Mã chung (toàn thành phố) | 70000 – 74000 |
| Dùng khi không rõ quận/phường | 70000 |
- Hai (02) ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Ba (03) hoặc bốn (04) ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
- Năm (05) ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.
Mỗi quận/huyện sẽ có mã riêng, sau đó chi tiết hơn đến từng phường/xã. Nhờ đó, người gửi có thể dễ dàng xác định đúng địa chỉ, hỗ trợ quá trình vận chuyển nhanh chóng.
Mã bưu điện TP Hồ Chí Minh theo quận/huyện (cập nhật 2025)
Dưới đây là danh sách mã bưu điện (zip code) TP.HCM chi tiết đến từng phường của các quận trung tâm.
Mỗi khu vực có mã riêng để giúp định vị chính xác khi gửi – nhận hàng hóa, thư tín.
Click vào tên quận/huyện cần xem để mở rộng chi tiết
→ Quận 1 – Zip Code: 71000
Quận trung tâm, mã chính 71000. Có 10 phường.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| Bến Nghé | 71001 |
| Đa Kao | 71002 |
| Cô Giang | 71003 |
| Cầu Kho | 71004 |
| Đa Phước | 71005 |
| Đa Phước (Hòa Bình) | 71006 |
| Nguyễn Cư Trinh | 71007 |
| Tân Định | 71008 |
| Bến Thành | 71009 |
| Phạm Ngũ Lão | 71010 |
| Cầu Ông Lãnh | 71011 |
→ Quận 3 – Zip Code: 72400
Mã chính 72400. Có 12 phường, khu vực lịch sử.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| 1 | 72401 |
| 2 | 72402 |
| 3 | 72403 |
| 4 | 72404 |
| 5 | 72405 |
| 6 | 72406 |
| 7 | 72407 |
| 8 | 72408 |
| 9 | 72409 |
| 10 | 72410 |
| 11 | 72411 |
| 12 (Bàn Cờ) | 72420 |
| 13 (Xuan Hòa) | 72421 |
| 14 (Nhiêu Lộc) | 72422 |
→ Quận 4 – Zip Code: 72800
Mã chính 72800. 16 phường, gần sông Sài Gòn.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| 1 | 72801 |
| 2 | 72802 |
| 3 | 72803 |
| 4 | 72804 |
| 5 | 72805 |
| 6 | 72806 |
| 7 | 72807 |
| 8 | 72808 |
| 9 | 72809 |
| 10 | 72810 |
| 11 | 72811 |
| 12 (Khánh Hội) | 72822 |
| 13 | 72813 |
| 14 | 72814 |
| 15 (Xóm Chiếu) | 72823 |
| 16 (Vĩnh Hội) | 72821 |
→ Quận 5 – Zip Code: 72700
Mã chính 72700. 16 phường, khu Chợ Lớn.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| 1 | 72701 |
| 2 | 72702 |
| 3 | 72703 |
| 4 | 72704 |
| 5 | 72705 |
| 6 | 72706 |
| 7 | 72707 |
| 8 | 72708 |
| 9 | 72709 |
| 10 | 72710 |
| 11 | 72711 |
| 12 (Chợ Quán) | 72722 |
| 13 (An Đông) | 72721 |
| 14 (Chợ Lớn) | 72723 |
→ Quận 6 – Zip Code: 73100
Mã chính 73100. 14 phường.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| 1 | 73101 |
| 2 | 73102 |
| 3 | 73103 |
| 4 | 73104 |
| 5 | 73105 |
| 6 | 73106 |
| 7 | 73107 |
| 8 | 73108 |
| 9 | 73109 |
| 10 | 73110 |
| 11 | 73111 |
| 12 (Bình Tây) | 73121 |
| 13 (Bình Tiên) | 73120 |
| 14 (Bình Phú) | 73122 |
| 15 (Phú Lâm) | 73123 |
→ Quận 7 – Zip Code: 72900
Mã chính 72900. 10 phường, khu Phú Mỹ Hưng.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| Tân Phú | 72901 |
| Tân Phong | 72902 |
| Tân Quy | 72903 |
| Tân Thuận Đông | 72904 |
| Tân Thuận Tây | 72905 |
| Tân Thuận (Tân Hưng) | 72912 |
| Tân Mỹ | 72916 |
| Tân Thuận | 72917 |
| Phú Thuận | 72907 |
| Phú Mỹ | 72906 |
→ Quận 8 – Zip Code: 73000
Mã chính 73000. 16 phường.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| 1 | 73001 |
| 2 | 73002 |
| 3 | 73003 |
| 4 | 73004 |
| 5 | 73005 |
| 6 | 73006 |
| 7 | 73007 |
| 8 | 73008 |
| 9 | 73009 |
| 10 | 73010 |
| 11 | 73011 |
| 12 | 73012 |
| 13 | 73013 |
| 14 (Phú Định) | 73022 |
| 15 (Chánh Hưng) | 73023 |
| 16 (Bình Đông) | 73024 |
→ Quận 10 – Zip Code: 72500
Mã chính 72500. 14 phường.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| 1 | 72501 |
| 2 | 72502 |
| 3 | 72503 |
| 4 | 72504 |
| 5 | 72505 |
| 6 | 72506 |
| 7 | 72507 |
| 8 | 72508 |
| 9 | 72509 |
| 10 | 72510 |
| 11 | 72511 |
| 12 | 72512 |
| 13 (Diên Hồng) | 72521 |
| 14 (Vườn Lài) | 72522 |
| 15 (Hòa Hưng) | 72523 |
→ Quận 11 – Zip Code: 72600
Mã chính 72600. 16 phường.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| 1 | 72601 |
| 2 | 72602 |
| 3 | 72603 |
| 4 | 72604 |
| 5 | 72605 |
| 6 | 72606 |
| 7 | 72607 |
| 8 | 72608 |
| 9 | 72609 |
| 10 | 72610 |
| 11 | 72611 |
| 12 | 72612 |
| 13 | 72613 |
| 14 (Minh Phụng) | 72624 |
| 15 (Bình Thới) | 72622 |
| 16 (Hòa Bình) | 72623 |
→ Quận 12 – Zip Code: 71500
Mã chính 71500. 6 phường.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| Hiệp Thành | 71501 |
| Thới An | 71513 |
| Thạnh Lộc | 71502 |
| Thạnh Xuân | 71503 |
| Tân Thới Hiệp | 71511 |
| Tân Thới Nhất | 71504 |
| Hiệp Bình Phước | 71505 |
| An Phú Đông | 71516 |
| Trung Mỹ Tây | 71507 |
| Đông Hưng Thuận | 71508 |
→ Quận Bình Tân – Zip Code: 71900
Mã chính 71900. 10 phường.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| An Lạc | 71906 |
| An Lạc A | 71907 |
| Bình Hưng Hòa | 71913 |
| Bình Hưng Hòa A | 71914 |
| Bình Trị Đông | 71910 |
| Bình Trị Đông A | 71911 |
| Bình Trị Đông B | 71912 |
| Tân Tạo | 71915 |
| Tân Tạo A | 71917 |
| Bình Tân | 71916 |
→ Quận Bình Thạnh – Zip Code: 72300
Mã chính 72300. 28 phường.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| 1 | 72301 |
| 2 | 72302 |
| 3 | 72303 |
| 5 | 72305 |
| 6 | 72306 |
| 7 | 72307 |
| 11 | 72311 |
| 12 | 72312 |
| 13 | 72313 |
| 14 | 72314 |
| 15 | 72315 |
| 16 | 72316 |
| 17 | 72317 |
| 19 | 72319 |
| 21 | 72321 |
| 22 | 72322 |
| 24 | 72324 |
| 25 | 72325 |
| 26 (Bình Thạnh) | 72326 |
| 27 (Gia Định) | 72330 |
| 28 (Bình Lợi Trung) | 72329 |
| 29 (Bình Quới) | 72328 |
| 30 (Thạnh Mỹ Tây) | 72331 |
→ Quận Gò Vấp – Zip Code: 71400
Mã chính 71400. 16 phường.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| 1 | 71401 |
| 2 | 71402 |
| 3 | 71403 |
| 4 | 71404 |
| 5 | 71405 |
| 6 | 71406 |
| 7 | 71407 |
| 8 | 71408 |
| 9 | 71409 |
| 10 | 71410 |
| 11 | 71411 |
| 12 | 71412 |
| 13 | 71413 |
| 14 | 71414 |
| 15 | 71415 |
| 16 | 71416 |
| 17 (Hạnh Thông) | 71423 |
| An Nhơn | 71424 |
| Gò Vấp | 71422 |
→ Quận Phú Nhuận – Zip Code: 72200
Mã chính 72200. 12 phường.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| 1 | 72201 |
| 2 | 72202 |
| 3 | 72203 |
| 4 | 72204 |
| 5 | 72205 |
| 7 | 72207 |
| 8 | 72208 |
| 9 | 72209 |
| 10 | 72210 |
| 11 | 72211 |
| 12 | 72212 |
| 13 | 72213 |
| 14 | 72214 |
| 15 | 72215 |
| 17 (Phú Nhuận) | 72221 |
| Cầu Kiệu | 72222 |
| Đức Nhuận | 72223 |
→ Quận Tân Bình – Zip Code: 72100
Mã chính 72100. 13 phường.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| 1 | 72101 |
| 2 | 72102 |
| 3 | 72103 |
| 4 | 72104 |
| 5 | 72105 |
| 6 | 72106 |
| 7 | 72107 |
| 8 | 72108 |
| 9 | 72109 |
| 10 | 72110 |
| 11 | 72111 |
| 12 | 72112 |
| 13 | 72113 |
| 14 (Tân Sơn) | 72126 |
| 15 (Tây Thạnh) | 72121 |
| Bảy Hiền | 72124 |
| Tân Sơn Nhất | 72121 |
→ Quận Tân Phú – Zip Code: 72000
Mã chính 72000. 10 phường.
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| Phú Thọ Hòa | 72012 |
| Tân Quỳnh | 72001 |
| Tân Thành | 72002 |
| Sơn Kỳ | 72003 |
| Tây Thạnh | 72009 |
| Phú Thạnh | 72013 |
| Tân Sơn Nhì | 72008 |
| Tân Phú | 72017 |
| Hiệp Tân | 72004 |
| Phú Trung | 72005 |
→ TP Thủ Đức – Zip Code: 71300
Mã chính 71300. 34 phường (gồm Quận 2, 9 cũ).
| Phường | Mã Bưu Điện |
|---|---|
| Linh Chiểu | 71301 |
| Linh Trung | 71302 |
| Linh Đông | 71303 |
| Bình Chiểu | 71304 |
| Tam Bình | 71312 |
| Tam Phú | 71305 |
| Hiệp Bình Chánh | 71306 |
| Hiệp Bình Phước | 71307 |
| Trường Thọ | 71308 |
| Long Bình | 71217 |
| Tăng Nhơn Phú A | 71320 |
| Tăng Nhơn Phú B | 71310 |
| An Khánh | 71108 |
| An Phú | 71109 |
| Bình An | 71110 |
| Bình Trưng Đông | 71111 |
| Bình Trưng Tây | 71112 |
| Cát Lái | 71115 |
| Phước Long B | 71321 |
| Thạnh Mỹ Lợi | 71113 |
| Thủ Thiêm | 71114 |
| Long Phước | 71214 |
| Long Trường | 71213 |
| Phước Long A | 71215 |
| Tân Phú | 71216 |
| Hiệp Phú | 71212 |
| Long Thạnh Mỹ | 71218 |
| Phước Bình | 71211 |
| Tam Đa | 71210 |
| Long Bình | 71209 |
| Tăng Nhơn Phú | 71320 |
| Hiệp Bình | 71318 |
| Thủ Đức | 71319 |
| Linh Xuân | 71309 |
→ Huyện Bình Chánh – Zip Code: 71800
Mã chính: 71800 (16 xã/thị trấn – chuẩn 5 số mới nhất 2025).
| Xã/Thị Trấn | Mã 5 Số |
|---|---|
| Thị trấn Tân Túc | 71806 |
| Xã An Phú Tây | 71807 |
| Xã Bình Chánh | 71808 |
| Xã Bình Hưng | 71809 |
| Xã Bình Lợi | 71810 |
| Xã Đa Phước | 71811 |
| Xã Hưng Long | 71812 |
| Xã Lê Minh Xuân | 71813 |
| Xã Phạm Văn Hai | 71814 |
| Xã Phong Phú | 71815 |
| Xã Quy Đức | 71816 |
| Xã Tân Kiên | 71817 |
| Xã Tân Nhựt | 71818 |
| Xã Tân Quý Tây | 71819 |
| Xã Vĩnh Lộc A | 71820 |
| Xã Vĩnh Lộc B | 71821 |
→ Huyện Cần Giờ – Zip Code: 73300
Mã chính: 73300 (6 xã/thị trấn).
| Xã/Thị Trấn | Mã 5 Số |
|---|---|
| Thị trấn Cần Thạnh | 73306 |
| Xã An Thới Đông | 73307 |
| Xã Bình Khánh | 73308 |
| Xã Long Hòa | 73309 |
| Xã Lý Nhơn | 73310 |
| Xã Tam Thôn Hiệp | 73311 |
| Xã Thạnh An | 73312 |
→ Huyện Củ Chi – Zip Code: 71600
Mã chính: 71600 (21 xã/thị trấn).
| Xã/Thị Trấn | Mã 5 Số |
|---|---|
| Thị trấn Củ Chi | 71606 |
| Xã An Nhơn Tây | 71607 |
| Xã An Phú | 71608 |
| Xã Bình Mỹ | 71609 |
| Xã Hòa Phú | 71610 |
| Xã Nhuận Đức | 71611 |
| Xã Phạm Văn Cội | 71612 |
| Xã Phú Hòa Đông | 71613 |
| Xã Phú Mỹ Hưng | 71614 |
| Xã Phước Hiệp | 71615 |
| Xã Phước Thạnh | 71616 |
| Xã Phước Vĩnh An | 71617 |
| Xã Tân An Hội | 71618 |
| Xã Tân Phú Trung | 71619 |
| Xã Tân Thạnh Đông | 71620 |
| Xã Tân Thạnh Tây | 71621 |
| Xã Tân Thông Hội | 71622 |
| Xã Thái Mỹ | 71623 |
| Xã Trung An | 71624 |
| Xã Trung Lập Hạ | 71625 |
| Xã Trung Lập Thượng | 71626 |
→ Huyện Hóc Môn – Zip Code: 71700
Mã chính: 71700 (12 xã/thị trấn).
| Xã/Thị Trấn | Mã 5 Số |
|---|---|
| Thị trấn Hóc Môn | 71706 |
| Xã Bà Điểm | 71707 |
| Xã Đông Thạnh | 71708 |
| Xã Nhị Bình | 71709 |
| Xã Tân Hiệp | 71710 |
| Xã Tân Thới Nhì | 71711 |
| Xã Tân Xuân | 71712 |
| Xã Thới Tam Thôn | 71713 |
| Xã Trung Chánh | 71714 |
| Xã Xuân Thới Đông | 71715 |
| Xã Xuân Thới Sơn | 71716 |
| Xã Xuân Thới Thượng | 71717 |
→ Huyện Nhà Bè – Zip Code: 73200
Mã chính: 73200 (7 xã/thị trấn).
| Xã/Thị Trấn | Mã 5 Số |
|---|---|
| Thị trấn Nhà Bè | 73206 |
| Xã Hiệp Phước | 73207 |
| Xã Long Thới | 73208 |
| Xã Nhơn Đức | 73209 |
| Xã Phú Xuân | 73210 |
| Xã Phước Kiển | 73211 |
| Xã Phước Lộc | 73212 |
Kết luận
Mã bưu điện TP Hồ Chí Minh đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển phát nhanh, nhận hàng quốc tế, giao dịch ngân hàng.
Bạn có thể sử dụng mã tổng 70000, tuy nhiên với địa chỉ chi tiết, nên dùng mã theo quận/huyện – bưu cục để đảm bảo chuyển phát chính xác hơn.
Bạn đang cần mã bưu điện TP Hồ Chí Minh chi tiết đến từng phường xã để gửi thư từ, hàng hóa hoặc đăng ký dịch vụ? Mã bưu chính (ZIP code) giúp hệ thống bưu điện phân loại nhanh chóng, tránh chậm trễ. TP HCM sử dụng mã bắt đầu bằng 7, với 5 chữ số chi tiết (theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ). Dữ liệu dưới đây được cập nhật từ nguồn chính thức của Mã bưu chính quốc gia và các danh bạ quốc gia, tổng hợp cho hơn 210 phường/xã thuộc 16 quận nội thành, TP Thủ Đức và 5 huyện ngoại thành.
Bài viết được tổ chức theo tiêu đề phụ cho từng quận/huyện, kèm danh sách phường/xã và mã tương ứng. Nếu cần tra cứu chính xác hơn (vì một số phường có mã con theo bưu cục), hãy dùng công cụ trên https://mabuuchinh.vn/.




