Kiến thứcMã bưu điện TP.HCM, mã Zip/Postal code Hồ chí minh mới nhất

Mã bưu điện TP.HCM, mã Zip/Postal code Hồ chí minh mới nhất

spot_img

Trong chuyên mục này

Danh sách mã bưu điện 34 tỉnh thành Việt Nam sau sáp nhập

Top 5 Network Affiliate phổ biến ở Việt Nam

accesstrade icon
Accesstrade
Đăng ký →
masoffer icon
Masoffer
Đăng ký →
Adflex
Đăng ký →
Adpia
Đăng ký →
Ecomobi
Đăng ký →

Top 5 sàn tiền mã hóa hỗ trợ giới thiệu kiếm tiền miễn phí

Binance
Đăng ký →
Bitget
Đăng ký →
BingX
Đăng ký →
HTX
Đăng ký →
Gate
Đăng ký →

Mã bưu điện TP Hồ Chí Minh (HCMC Postal Code) là thông tin rất quan trọng khi gửi – nhận bưu phẩm, thanh toán quốc tế, mua hàng online hoặc đăng ký dịch vụ. Danh sách dưới đây cung cấp zip code TP.HCM mới nhất 2025, chi tiết đến từng quận/huyện và phường/xã, giúp bạn dễ dàng tra cứu và sử dụng chính xác khi cần thiết.

Giới thiệu

Mã bưu điện, hay còn gọi là postal code hoặc zip code, là dãy số dùng để xác định địa chỉ cụ thể trong hệ thống bưu chính. Việc sử dụng mã bưu điện đúng giúp bưu phẩm được phân loại chính xác, giảm thất lạc, rút ngắn thời gian giao hàng và tăng khả năng xử lý tự động trong hệ thống logistics.

TP Hồ Chí Minh là một trong những trung tâm kinh tế – dịch vụ lớn nhất Việt Nam với mật độ dân cư cao, nhiều khu vực hành chính. Do đó, hệ thống mã bưu điện nơi đây được phân chia chi tiết theo từng quận/huyện, phường/xã, và bưu cục để đảm bảo khả năng định vị chính xác.

Xem thêm: Danh sách mã bưu điện 34 tỉnh thành Việt Nam

Mã bưu điện TP.HCM (Zip code chung)

Mã bưu điện TP Hồ Chí Minh gồm 5 chữ số, theo chuẩn quy định của Bộ Thông tin & Truyền thông.

Nội dungMã
Mã chung (toàn thành phố)70000 – 74000
Dùng khi không rõ quận/phường70000
  • Hai (02) ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Ba (03) hoặc bốn (04) ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm (05) ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mỗi quận/huyện sẽ có mã riêng, sau đó chi tiết hơn đến từng phường/xã. Nhờ đó, người gửi có thể dễ dàng xác định đúng địa chỉ, hỗ trợ quá trình vận chuyển nhanh chóng.

Mã bưu điện TP Hồ Chí Minh theo quận/huyện (cập nhật 2025)

Dưới đây là danh sách mã bưu điện (zip code) TP.HCM chi tiết đến từng phường của các quận trung tâm.
Mỗi khu vực có mã riêng để giúp định vị chính xác khi gửi – nhận hàng hóa, thư tín.

Click vào tên quận/huyện cần xem để mở rộng chi tiết

→ Quận 1 – Zip Code: 71000

Quận trung tâm, mã chính 71000. Có 10 phường.

PhườngMã Bưu Điện
Bến Nghé71001
Đa Kao71002
Cô Giang71003
Cầu Kho71004
Đa Phước71005
Đa Phước (Hòa Bình)71006
Nguyễn Cư Trinh71007
Tân Định71008
Bến Thành71009
Phạm Ngũ Lão71010
Cầu Ông Lãnh71011

→ Quận 3 – Zip Code: 72400

Mã chính 72400. Có 12 phường, khu vực lịch sử.

PhườngMã Bưu Điện
172401
272402
372403
472404
572405
672406
772407
872408
972409
1072410
1172411
12 (Bàn Cờ)72420
13 (Xuan Hòa)72421
14 (Nhiêu Lộc)72422

→ Quận 4 – Zip Code: 72800

Mã chính 72800. 16 phường, gần sông Sài Gòn.

PhườngMã Bưu Điện
172801
272802
372803
472804
572805
672806
772807
872808
972809
1072810
1172811
12 (Khánh Hội)72822
1372813
1472814
15 (Xóm Chiếu)72823
16 (Vĩnh Hội)72821

→ Quận 5 – Zip Code: 72700

Mã chính 72700. 16 phường, khu Chợ Lớn.

PhườngMã Bưu Điện
172701
272702
372703
472704
572705
672706
772707
872708
972709
1072710
1172711
12 (Chợ Quán)72722
13 (An Đông)72721
14 (Chợ Lớn)72723

→ Quận 6 – Zip Code: 73100

Mã chính 73100. 14 phường.

PhườngMã Bưu Điện
173101
273102
373103
473104
573105
673106
773107
873108
973109
1073110
1173111
12 (Bình Tây)73121
13 (Bình Tiên)73120
14 (Bình Phú)73122
15 (Phú Lâm)73123

→ Quận 7 – Zip Code: 72900

Mã chính 72900. 10 phường, khu Phú Mỹ Hưng.

PhườngMã Bưu Điện
Tân Phú72901
Tân Phong72902
Tân Quy72903
Tân Thuận Đông72904
Tân Thuận Tây72905
Tân Thuận (Tân Hưng)72912
Tân Mỹ72916
Tân Thuận72917
Phú Thuận72907
Phú Mỹ72906

→ Quận 8 – Zip Code: 73000

Mã chính 73000. 16 phường.

PhườngMã Bưu Điện
173001
273002
373003
473004
573005
673006
773007
873008
973009
1073010
1173011
1273012
1373013
14 (Phú Định)73022
15 (Chánh Hưng)73023
16 (Bình Đông)73024

→ Quận 10 – Zip Code: 72500

Mã chính 72500. 14 phường.

PhườngMã Bưu Điện
172501
272502
372503
472504
572505
672506
772507
872508
972509
1072510
1172511
1272512
13 (Diên Hồng)72521
14 (Vườn Lài)72522
15 (Hòa Hưng)72523

→ Quận 11 – Zip Code: 72600

Mã chính 72600. 16 phường.

PhườngMã Bưu Điện
172601
272602
372603
472604
572605
672606
772607
872608
972609
1072610
1172611
1272612
1372613
14 (Minh Phụng)72624
15 (Bình Thới)72622
16 (Hòa Bình)72623

→ Quận 12 – Zip Code: 71500

Mã chính 71500. 6 phường.

PhườngMã Bưu Điện
Hiệp Thành71501
Thới An71513
Thạnh Lộc71502
Thạnh Xuân71503
Tân Thới Hiệp71511
Tân Thới Nhất71504
Hiệp Bình Phước71505
An Phú Đông71516
Trung Mỹ Tây71507
Đông Hưng Thuận71508

→ Quận Bình Tân – Zip Code: 71900

Mã chính 71900. 10 phường.

PhườngMã Bưu Điện
An Lạc71906
An Lạc A71907
Bình Hưng Hòa71913
Bình Hưng Hòa A71914
Bình Trị Đông71910
Bình Trị Đông A71911
Bình Trị Đông B71912
Tân Tạo71915
Tân Tạo A71917
Bình Tân71916

→ Quận Bình Thạnh – Zip Code: 72300

Mã chính 72300. 28 phường.

PhườngMã Bưu Điện
172301
272302
372303
572305
672306
772307
1172311
1272312
1372313
1472314
1572315
1672316
1772317
1972319
2172321
2272322
2472324
2572325
26 (Bình Thạnh)72326
27 (Gia Định)72330
28 (Bình Lợi Trung)72329
29 (Bình Quới)72328
30 (Thạnh Mỹ Tây)72331

→ Quận Gò Vấp – Zip Code: 71400

Mã chính 71400. 16 phường.

PhườngMã Bưu Điện
171401
271402
371403
471404
571405
671406
771407
871408
971409
1071410
1171411
1271412
1371413
1471414
1571415
1671416
17 (Hạnh Thông)71423
An Nhơn71424
Gò Vấp71422

→ Quận Phú Nhuận – Zip Code: 72200

Mã chính 72200. 12 phường.

PhườngMã Bưu Điện
172201
272202
372203
472204
572205
772207
872208
972209
1072210
1172211
1272212
1372213
1472214
1572215
17 (Phú Nhuận)72221
Cầu Kiệu72222
Đức Nhuận72223

→ Quận Tân Bình – Zip Code: 72100

Mã chính 72100. 13 phường.

PhườngMã Bưu Điện
172101
272102
372103
472104
572105
672106
772107
872108
972109
1072110
1172111
1272112
1372113
14 (Tân Sơn)72126
15 (Tây Thạnh)72121
Bảy Hiền72124
Tân Sơn Nhất72121

→ Quận Tân Phú – Zip Code: 72000

Mã chính 72000. 10 phường.

PhườngMã Bưu Điện
Phú Thọ Hòa72012
Tân Quỳnh72001
Tân Thành72002
Sơn Kỳ72003
Tây Thạnh72009
Phú Thạnh72013
Tân Sơn Nhì72008
Tân Phú72017
Hiệp Tân72004
Phú Trung72005

→ TP Thủ Đức – Zip Code: 71300

Mã chính 71300. 34 phường (gồm Quận 2, 9 cũ).

PhườngMã Bưu Điện
Linh Chiểu71301
Linh Trung71302
Linh Đông71303
Bình Chiểu71304
Tam Bình71312
Tam Phú71305
Hiệp Bình Chánh71306
Hiệp Bình Phước71307
Trường Thọ71308
Long Bình71217
Tăng Nhơn Phú A71320
Tăng Nhơn Phú B71310
An Khánh71108
An Phú71109
Bình An71110
Bình Trưng Đông71111
Bình Trưng Tây71112
Cát Lái71115
Phước Long B71321
Thạnh Mỹ Lợi71113
Thủ Thiêm71114
Long Phước71214
Long Trường71213
Phước Long A71215
Tân Phú71216
Hiệp Phú71212
Long Thạnh Mỹ71218
Phước Bình71211
Tam Đa71210
Long Bình71209
Tăng Nhơn Phú71320
Hiệp Bình71318
Thủ Đức71319
Linh Xuân71309

→ Huyện Bình Chánh – Zip Code: 71800

Mã chính: 71800 (16 xã/thị trấn – chuẩn 5 số mới nhất 2025).

Xã/Thị TrấnMã 5 Số
Thị trấn Tân Túc71806
Xã An Phú Tây71807
Xã Bình Chánh71808
Xã Bình Hưng71809
Xã Bình Lợi71810
Xã Đa Phước71811
Xã Hưng Long71812
Xã Lê Minh Xuân71813
Xã Phạm Văn Hai71814
Xã Phong Phú71815
Xã Quy Đức71816
Xã Tân Kiên71817
Xã Tân Nhựt71818
Xã Tân Quý Tây71819
Xã Vĩnh Lộc A71820
Xã Vĩnh Lộc B71821

→ Huyện Cần Giờ – Zip Code: 73300

Mã chính: 73300 (6 xã/thị trấn).

Xã/Thị TrấnMã 5 Số
Thị trấn Cần Thạnh73306
Xã An Thới Đông73307
Xã Bình Khánh73308
Xã Long Hòa73309
Xã Lý Nhơn73310
Xã Tam Thôn Hiệp73311
Xã Thạnh An73312

→ Huyện Củ Chi – Zip Code: 71600

Mã chính: 71600 (21 xã/thị trấn).

Xã/Thị TrấnMã 5 Số
Thị trấn Củ Chi71606
Xã An Nhơn Tây71607
Xã An Phú71608
Xã Bình Mỹ71609
Xã Hòa Phú71610
Xã Nhuận Đức71611
Xã Phạm Văn Cội71612
Xã Phú Hòa Đông71613
Xã Phú Mỹ Hưng71614
Xã Phước Hiệp71615
Xã Phước Thạnh71616
Xã Phước Vĩnh An71617
Xã Tân An Hội71618
Xã Tân Phú Trung71619
Xã Tân Thạnh Đông71620
Xã Tân Thạnh Tây71621
Xã Tân Thông Hội71622
Xã Thái Mỹ71623
Xã Trung An71624
Xã Trung Lập Hạ71625
Xã Trung Lập Thượng71626

→ Huyện Hóc Môn – Zip Code: 71700

Mã chính: 71700 (12 xã/thị trấn).

Xã/Thị TrấnMã 5 Số
Thị trấn Hóc Môn71706
Xã Bà Điểm71707
Xã Đông Thạnh71708
Xã Nhị Bình71709
Xã Tân Hiệp71710
Xã Tân Thới Nhì71711
Xã Tân Xuân71712
Xã Thới Tam Thôn71713
Xã Trung Chánh71714
Xã Xuân Thới Đông71715
Xã Xuân Thới Sơn71716
Xã Xuân Thới Thượng71717

→ Huyện Nhà Bè – Zip Code: 73200

Mã chính: 73200 (7 xã/thị trấn).

Xã/Thị TrấnMã 5 Số
Thị trấn Nhà Bè73206
Xã Hiệp Phước73207
Xã Long Thới73208
Xã Nhơn Đức73209
Xã Phú Xuân73210
Xã Phước Kiển73211
Xã Phước Lộc73212

Kết luận

Mã bưu điện TP Hồ Chí Minh đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển phát nhanh, nhận hàng quốc tế, giao dịch ngân hàng.
Bạn có thể sử dụng mã tổng 70000, tuy nhiên với địa chỉ chi tiết, nên dùng mã theo quận/huyện – bưu cục để đảm bảo chuyển phát chính xác hơn.

Bạn đang cần mã bưu điện TP Hồ Chí Minh chi tiết đến từng phường xã để gửi thư từ, hàng hóa hoặc đăng ký dịch vụ? Mã bưu chính (ZIP code) giúp hệ thống bưu điện phân loại nhanh chóng, tránh chậm trễ. TP HCM sử dụng mã bắt đầu bằng 7, với 5 chữ số chi tiết (theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ). Dữ liệu dưới đây được cập nhật từ nguồn chính thức của Mã bưu chính quốc gia và các danh bạ quốc gia, tổng hợp cho hơn 210 phường/xã thuộc 16 quận nội thành, TP Thủ Đức và 5 huyện ngoại thành.

Bài viết được tổ chức theo tiêu đề phụ cho từng quận/huyện, kèm danh sách phường/xã và mã tương ứng. Nếu cần tra cứu chính xác hơn (vì một số phường có mã con theo bưu cục), hãy dùng công cụ trên https://mabuuchinh.vn/.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

Bài viết liên quan

Hướng dẫn xây dựng quỹ khẩn cấp an toàn và dễ...

Trong quản lý tài chính cá nhân, có một nguyên tắc mà hầu như mọi chuyên gia, mọi trường phái...
Trong chuỗi bài về quản trị tài chính cá nhân, chúng ta đã lần lượt đi qua nền tảng mục...
Bạn đang tìm cách kiếm thêm thu nhập mà chỉ cần điện thoại + wifi? TimeBucks chính là một trong...